Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Đề ca mét vuông. Héc tô mét vuông - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Xuân

pptx 18 trang Vũ Hồng 04/12/2025 250
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Đề ca mét vuông. Héc tô mét vuông - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Xuân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_bai_de_ca_met_vuong_hec_to_met_vu.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Đề ca mét vuông. Héc tô mét vuông - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Xuân

  1. TỐN 5 ĐỀ CA MÉT VUƠNG HEC TƠ MÉT VUƠNG
  2. VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
  3. Em hãy nêu các đơn vị diện tích đã học? km2 m2 dm2 cm2
  4. Số thích hợp vào chỗ chấm là: 25 m2 = . 2 500 dm2
  5. km2 m2 dm2 cm2
  6. Thứ sáu ngày 6 tháng 10 năm 2023 Tốn Đề-ca-mét vuơng. Héc-tơ-mét vuơng
  7. 1.Đề-ca-mét vuơng Một đề-ca-mét vuơng (1dam2) 1 x 1 = 1 dam2 - Đề-ca-mét vuơng là diện tích của hình vuơng cĩ cạnh dài 1dam - Đề-ca-mét vuơng viết tắt là dam2 dam2 - Ta thấy hình vuơng 1dam2 gồm 100 hình vuơng 1m2 3dam2 38dam2 1dam2 = 100m2 1m2 1dam
  8. 2.Héc-tơ-mét vuơng Một héc-tơ-mét vuơng (1hm2) 1 x 1 = 1 hm2 - Héc-tơ-mét vuơng là diện tích của hình vuơng cĩ cạnh dài 1hm - Héc-tơ-mét vuơng viết tắt là hm2 hm2 - Ta thấy hình vuơng 1hm2 gồm 100 hình vuơng 1dam2 2hm2 15hm2 1hm2 = 100dam2 1dam2 1hm
  9. 2 2 2 1 2 1dam = 100m 1m = 100 dam 2 2 2 1 2 1hm = 100dam 1dam = 100hm
  10. 3. Luyện tập Bài 1: Đọc các số đo diện tích: 105 dam2 32 600 dam2 492 hm2 180 350 hm2
  11. Bài 2: Viết các số đo diện tích: a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuơng: 271dam2 b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuơng: 18 954dam2 c) Sáu trăm linh ba héc-tơ-mét vuơng: 603hm2 d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tơ-mét vuơng: 34 620hm2
  12. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống: a) 2dam2 = . . . .200 m2 30hm2 = . . . .3 000dam2
  13. 100123456789 Chọn A, hoặc B, hoặc C, Câu 1 Số 1215 dam2 đọc là: A. Một nghìn hai trăm mười năm đề-ca-mét vuông. B. Một nghìn hai trăm mười lăm đề-ca-mét . C. Một nghìn hai trăm mười lăm đề-ca-mét vuông.
  14. 100123456789 Chọn A, hoặc B, hoặc C Câu 2 Ba trăm hai mươi tám héc-tơ-mét vuơng được viết là: A. 300208 hm2 B. 328 hm2 C. 30028 hm2
  15. 100123456789 Chọn A, hoặc B, hoặc C Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 14 hm2 = .......... dam2 A. 1 400 dam2 B. 140 dam2 C. 14 000 dam2
  16. 100123456789 Chọn A, hoặc B, hoặc C Câu 4 12 dam2 = ....... hm2
  17. Thứ sáu ngày 6 tháng 10 năm 2023 Tốn Đề-ca-mét vuơng. Héc-tơ-mét vuơng