Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4) - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Xuân
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4) - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Xuân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_bai_on_tap_giua_hoc_ki_i_tiet_4_n.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4) - Năm học 2023-2024 - Đặng Thị Xuân
- TIẾNG VIỆT Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4) SGK/ Tr.96
- Thứ ngày tháng 11 năm 2023. Tiếng Việt Ôn tập giữa học kì 1 (tiết 4)
- Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau: Việt Nam - Tổ Con người với thiên Cánh chim hoà bình quốc em nhiên Danh từ M: đất nước M: hòa bình M: bầu trời Động từ, tính M: tươi đẹp M: hợp tác từ M: chinh phục Thành ngữ, tục M:Yêu nước M: Bốn biển một M: Nắng tốt dưa, mưa tốt ngữ. thương nòi nhà lúa
- Việt Nam Cánh chim Con người với thiên - Tổ quốc em hoà bình nhiên M: đất nước, tổ quốc, giang sơn, M: hòa bình, trái đất, mặt M: bầu trời, biển cả, sông ngòi, quốc gia, nước non, quê hương, quê đất, cuộc sống, tương lai, kênh rạch, mương máng, núi mẹ, đồng bào, nông dân, công nhân, Danh từ niềm vui, tình hữu nghị, rừng, núi đồi, đồng ruộng, M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn, xây M: hợp tác, bình yên, thanh M: chinh phục, bao la, vời vợi, Động từ, dựng, vẻ vang, kiến thiết, khôi phục, bình, tự do, thái bình, mênh mông, bát ngát, xanh giàu đẹp, cần cù, anh dũng, kiên hanhjn phúc, vui vầy, sum biếc, cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi tính từ cường, bất khuất, họp, đoàn kết, ... đẹp, khắc nghiệt, M:Yêu nước thương nòi; quê cha M: Bốn biển một nhà; chia M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa; Thành đất tổ; quê hương bản quán; nơi ngọt sẻ bùi; vui như mở hội; lên thác xuống ghềnh; cày sâu chôn rau cắt rốn; non xanh nước kề vai sát cánh; chung lưng cuốc bẫm; góp gió thành bão; ngữ, tục biếc; giang sơn gấm vóc; muôn đấu sức; chung tay góp sức; chân lấm tay bùn; thẳng cánh ngữ. người như một; ... cò bay;
- Bài 1 (Trang 96): Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau: Việt Nam Con người với Cánh chim hoà bình - Tổ quốc em thiên nhiên Danh từ M: đất nước M: hòa bình M: bầu trời Động từ, M: tươi đẹp M: hợp tác M: chinh phục tính từ Thành ngữ, tục M:Yêu nước thương nòi, M: Bốn biển một nhà, M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa, ngữ. Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau: bảo vệ bình yên đoàn kết bạn bè mênh mông Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
- Bài 2 (Trang 97): Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau: bảo vệ bình yên đoàn kết bạn bè mênh mông bình yên, bình kết đoàn, liên bạn hữu, bầu bao la, bát Từ giữ gìn, an, thanh kết, bạn, ngát, mênh đồng gìn giữ. bình, bè bạn, mang, nghĩa phá hoại tàn phá, bất ổn, náo chia rẽ, phân kẻ thù, kẻ chật chội, chật tàn hại, phá động, náo tán, mâu thuẫn, địch. hẹp, hạn Từ trái phách, phá hủy, loạn, xung đột, hẹp, nghĩa hủy hoại, hủy diệt,
- CỦNG CỐ
- 1) Chọn Đúng, Sai cho các ý sau: S Danh từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của người và sự vật. S Động từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của sự vật. Đ Động từ là từ chỉ hoạt động trạn thái của người và sự vật.
- 2) Chọn các từ sau thành một nhóm từ ( Đồng nghĩa – Trái nghĩa): Đ bảo vệ, giữ gìn, bảo tồn S thanh bình, bất ổn,rộng rãi Đ đoàn kết,đồng sức đổng lòng Đ mênh mông, chật hẹp

