Bài tập hàng ngày Toán 5 cả năm - Bộ sách KNTT (2026 - 2027) (Có giải)

docx 243 trang Vũ Hồng 13/10/2026 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập hàng ngày Toán 5 cả năm - Bộ sách KNTT (2026 - 2027) (Có giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_hang_ngay_toan_5_ca_nam_bo_sach_kntt_2026_2027_co_gi.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập hàng ngày Toán 5 cả năm - Bộ sách KNTT (2026 - 2027) (Có giải)

  1. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 7. Hỗn số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và nhận biết các phần của hỗn số Bài 1. Mỗi hình chữ nhật trong một nhóm biểu thị một đơn vị. Viết hỗn số chỉ phần đã tô của mỗi nhóm rồi viết cách đọc. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Hoàn thành bảng. Hỗn số Phần nguyên Phần phân số Cách đọc 5 6 12 11 9 20 7 15 100 Bài 3. Viết hỗn số. a) Bảy và ba phần tám: b) Mười ba và sáu mươi mốt phần nghìn: Bài 4. Viết mỗi hỗn số thành tổng của phần nguyên và phần phân số. 5 a) 2 11 ............................................................................................................................................................. 7 b) 1120 ............................................................................................................................................................. 27 c) 4 100 ............................................................................................................................................................. 21
  2. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 7. Hỗn số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hỗn số và phân số thập phân Bài 1. Đoạn từ 4 đến 5 được chia thành 10 phần bằng nhau. Viết hỗn số ứng với các điểm A, B, C. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Chuyển thành phân số thập phân. 8 a) 7 10 ............................................................................................................................................................. 2 b) 18 100 ............................................................................................................................................................. 24 c) 9 1 000 ............................................................................................................................................................. Bài 3. Viết thành hỗn số. 86 a) 10 ............................................................................................................................................................. 421 b) 100 ............................................................................................................................................................. 12 037 c) 1 000 ............................................................................................................................................................. Bài 4. Từ cuộn dây dài 74 m, người thợ cắt được 10 đoạn dài bằng nhau và không thừa dây. Mỗi đoạn dài bao nhiêu mét? Viết độ dài đó dưới dạng phân số thập phân và hỗn số. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 22
  3. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Khối lượng, góc và các hình đã học Bài 1. Dùng thước đo góc, ghi số đo và cho biết mỗi góc dưới đây là góc nhọn, góc vuông hay góc tù. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Một kho có 2 tấn 160 kg gạo. Chuyến xe thứ nhất chở đi 7 bao, mỗi bao nặng 80 kg. Số gạo còn lại được chở bằng xe nhỏ, mỗi chuyến chở đúng 400 kg. Cần bao nhiêu chuyến xe nhỏ để chở hết số gạo còn lại? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 23
  4. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Quan sát bốn hình dưới đây và thực hiện các yêu cầu. a) Ghi tên phù hợp với mỗi hình: hình chữ nhật, hình tròn, hình thoi, hình bình hành (mỗi tên dùng một lần). b) Với hình ABCD, nêu hai cặp cạnh song song và hai cặp cạnh vuông góc. c) Ở vùng trống dưới các dòng trả lời, vẽ hai đường thẳng song song và một đường thẳng vuông góc với cả hai đường đó. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 7 yến = kg; 4 tạ = kg b) 3 tấn = kg; 8 tấn = tạ c) 2 tấn 35 kg = kg; 560 kg = yến 24
  5. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thời gian, đường thẳng và diện tích Bài 1. Thiết kế một họa tiết trang trí cho bìa vở ở vùng trống dưới đây. Dùng thước và ê ke để vẽ ít nhất hai cặp đường thẳng song song và hai cặp đường thẳng vuông góc. Tô hoặc gạch nhẹ một số phần để tạo họa tiết. Đặt tên các đường và ghi dưới hình một cặp song song, một cặp vuông góc. Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 2 a) 6 phút 18 giây = giây; giờ = phút 5 21 b) thế kỉ = năm; 9 giờ = phút 50 c) 1 giờ 47 phút = phút; 4 thế kỉ = năm 25
  6. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Tấm bìa hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 24 cm. Một dải giấy màu dài 30 cm, rộng 4 cm được dán sát cạnh dài của tấm bìa. Trên phần còn lại, Linh dán 6 ảnh hình chữ nhật, mỗi ảnh dài 8 cm, rộng 6 cm. Dải giấy và các ảnh không chồng lên nhau, đều nằm trong tấm bìa. Tính diện tích phần bìa chưa được dán. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Hình dưới minh họa một kệ sách. Chỉ xét các đường thẳng AB, CD, EF, AE, BF. a) Nêu tất cả các cặp đường thẳng song song. b) Nêu hai cặp đường thẳng vuông góc. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 26
  7. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số tự nhiên, phân số và bài toán nhiều bước Bài 1. Thư viện đóng 384 quyển sách vào các thùng, mỗi thùng 12 quyển. Thư viện chuyển cho 5 điểm đọc, mỗi điểm 4 thùng. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển sách? Hãy tìm số thùng còn lại trước rồi tính số sách còn lại. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 267 458 + 196 725 b) 80 316 − 27 589 c) 726 × 38 d) 54 936 : 84 27
  8. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Làm việc với các thẻ số sau. a) Các thẻ ghi 478 026; 487 206; 472 806; 480 276. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn. Trong số lớn nhất, chữ số 8 có giá trị bao nhiêu? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 17 7 19 23 b) Các thẻ ghi ; ; ; . Xếp từ bé đến lớn và khoanh thẻ nhỏ nhất. 25 20 100 50 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 806 2 357 c) Hai thẻ khác ghi và . Viết mỗi số đó thành hỗn số. 100 1 000 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Mỗi ô vuông thay cho một chữ số. Tìm chữ số đó và thử lại phép tính. a) 36 □48 + 27 965 = 64 813 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) 90 5□2 − 38 647 = 51 855 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 28
  9. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Phép tính, số đo và trung bình cộng Bài 1. Tính giá trị từng biểu thức. So sánh hai kết quả trong mỗi cặp. a) 96 : (8 + 4) × 6 và 96 : 8 + 4 × 6 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 7 1 2 7 1 2 b) ( − ) × và − × 8 4 3 8 4 3 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Tính và rút gọn kết quả nếu có thể. 5 7 a) 8 + 15 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 17 5 b) − 9 8 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 7 8 c) × 16 21 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 15 5 d) : 16 12 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 29
  10. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Ba ngày đầu, nhóm tình nguyện lần lượt đóng được 128, 146 và 134 túi quà. Nhóm muốn trung bình mỗi ngày trong bốn ngày đóng được 140 túi. Ngày thứ tư nhóm cần đóng bao nhiêu túi quà? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Viết mỗi số đo dưới dạng phân số thập phân theo đơn vị yêu cầu. a) 8 mm theo đơn vị xăng‑ti‑mét. ............................................................................................................................................................. b) 67 cm theo đơn vị mét. ............................................................................................................................................................. c) 283 g theo đơn vị ki‑lô‑gam. ............................................................................................................................................................. d) 946 m theo đơn vị ki‑lô‑mét. ............................................................................................................................................................. 30
  11. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ước lượng, tính thuận tiện và vận dụng Bài 1. Tính bằng cách thuận tiện. Viết rõ các số hoặc phân số em ghép với nhau. a) 20 × 43 × 5 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 7 5 7 6 b) × + × 18 11 18 11 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 2 4 Bài 2. Câu lạc bộ có 630 hạt cườm. Câu lạc bộ dùng số hạt để làm dây đeo thẻ và số hạt 7 9 để làm vòng tay. Số hạt còn lại chia đều vào 17 túi. Mỗi túi có bao nhiêu hạt cườm? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 31
  12. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 3. Ước lượng kết quả: làm tròn từng số đến hàng nêu trong bảng rồi mới cộng hoặc trừ. Viết phép tính với các số đã làm tròn và kết quả ước lượng. Làm tròn đến Phép tính Phép tính và kết quả ước lượng hàng a) 53 470 + 28 120 Nghìn b) 291 400 − 112 600 Chục nghìn c) 1 840 000 + 2 670 000 Trăm nghìn d) 8 960 000 − 3 020 000 Triệu Bài 4. Một người dự định đi xe đạp hết tuyến đường dài 390 km. Trong 6 ngày đầu, mỗi ngày người đó đi được 45 km. Từ ngày thứ bảy, mỗi ngày đi 30 km. Hỏi người đó đi hết tuyến đường trong bao nhiêu ngày? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 32
  13. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết số thập phân Bài 1. Hoàn thành bảng. Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân Cách đọc 0,6 0,09 4,27 0,006 Bài 2. Tấm bìa dài 278 cm. Mai muốn ghi độ dài đó bằng mét. a) Khoanh vào cách ghi đúng: 27,8 m; 2,78 m; 0,278 m. Giải thích cách chọn. b) Nêu phần nguyên và phần thập phân của số em vừa chọn. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Đoạn từ 0 đến 1 trên tia số được chia thành 10 phần bằng nhau. Viết phân số thập phân và số thập phân ứng với mỗi điểm A, B, C. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5,6 m = mm. b) 8 kg = tấn. c) 2,7 kg = g. d) 729 m = km. 33
  14. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hàng của số thập phân; đọc và viết số Bài 1. Kiểm tra cách ghi số của hai bạn. Viết lại số bị ghi sai. a) Lâm nghe “Mười sáu phẩy không tám” và viết 16,8. b) Hà nghe “Ba mươi tám phẩy không bảy mươi sáu” và viết 38,076. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Viết các phân số thập phân dưới dạng số thập phân. 73 458 6 109 a) = ; b) = ; c) = 10 100 1 000 Bài 3. Trong mỗi số sau, chữ số 7 thuộc hàng nào và có giá trị bằng bao nhiêu? Viết giá trị dưới dạng phân số thập phân. a) 84,729 ............................................................................................................................................................. b) 5,173 ............................................................................................................................................................. c) 62,407 ............................................................................................................................................................. Bài 4. Viết số thập phân và cách đọc vào bảng. Số thập phân gồm Viết số Cách đọc 4 chục, 2 đơn vị, 9 phần mười, 6 phần nghìn 0 đơn vị, 8 phần mười, 2 phần trăm 156 đơn vị và 47 phần nghìn 34
  15. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập đọc, viết và cấu tạo số thập phân Bài 1. Viết mỗi phân số thành phân số thập phân rồi viết thành số thập phân. 17 a) 50 ............................................................................................................................................................. 37 b) 200 ............................................................................................................................................................. 23 c) 40 ............................................................................................................................................................. 41 d) 250 ............................................................................................................................................................. Bài 2. Viết số thập phân theo cách đọc. a) Hai phẩy bốn mươi mốt: b) Không phẩy không không chín: c) Ba trăm linh bảy phẩy sáu mươi tám: d) Bốn phẩy hai nghìn năm trăm tám mươi ba: Bài 3. Viết hai số thập phân theo các điều kiện sau, rồi đọc từng số. Phần nguyên là 24. Phần thập phân dùng đủ ba chữ số 0, 5, 8, mỗi chữ số một lần; chữ số 0 ở hàng phần trăm. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Viết số thập phân theo mỗi mô tả sau. a) 83 phần nghìn: b) 294 phần trăm: c) Trong số 63,824, đổi chỗ chữ số hàng phần mười và hàng phần nghìn. Viết số mới rồi đọc. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 35
  16. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. So sánh các số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh và sắp xếp các số thập phân Bài 1. Khánh nói: “0,64 lớn hơn 0,9 vì 64 lớn hơn 9”. Em có đồng ý không? Giải thích bằng cách so sánh chữ số ở hàng phần mười. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ chấm. a) 68,43 72,18; b) 16,507 16,572 c) 4,286 4,286; d) 91,65 91,58 Bài 3. Giá trưng bày chỉ nhận mô hình cao không quá 1,46 m. Hai mô hình cao 1,405 m và 1,48 m. Mô hình nào đặt được lên giá? Giải thích. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Viết các số 25,861; 25,718; 25,804; 25,79 theo thứ tự từ bé đến lớn. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 36
  17. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. So sánh các số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số thập phân bằng nhau; luyện tập so sánh Bài 1. An bỏ tất cả các chữ số 0 trong phần thập phân để viết số gọn hơn. Hãy kiểm tra ba cách viết của An và sửa cách viết sai. a) 19,030 = 19,3 b) 12,700 = 12,7 c) 84,0020 = 84,2 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Điền một chữ số vào mỗi ô trống. Mỗi dòng có thể chọn chữ số khác nhau. a) 6,3□7 < 6,377 b) 14,28 = 14,28□ c) 0,□95 > 0,495 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ chấm. a) 36,07 36,070; b) 8,409 8,49 c) 0,095 0,1; d) 205,6 205,060 Bài 4. Bốn thẻ ghi các số 9,304; 9,340; 9,34; 9,034. a) Tìm hai thẻ có giá trị bằng nhau. b) Bỏ một thẻ trong cặp đó rồi xếp ba thẻ còn lại từ bé đến lớn. c) Viết một số bằng 9,34 có bốn chữ số ở phần thập phân. d) Viết hai số khác nhau, mỗi số lớn hơn 9,30 và bé hơn 9,34. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 37
  18. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 6 kg 318 g = kg; 9 kg 42 g = kg b) 704 g = kg; 4 tấn 7 tạ = tấn c) 5 tấn 86 kg = tấn; 2 943 kg = tấn Bài 2. Ghi Đ nếu đúng, S nếu sai. Với mỗi câu sai, viết lại số thập phân cho đúng. a) 9 m 4 cm = 9,4 m. b) 2 kg 6 g = 2,006 kg. c) 7 tấn 64 kg = 7,64 tấn. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 7 m 3 dm = m; 9 m 46 cm = m b) 4 m 7 cm = m; 6 km 280 m = km c) 2 km 9 m = km; 837 m = km Bài 4. Mẫu khoáng vật A có khối lượng 842 g. Mẫu B có khối lượng 0,936 kg. Viết khối lượng mẫu A theo ki‑lô‑gam rồi cho biết mẫu nào nặng hơn. Giải thích cách so sánh. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 38
  19. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân Bài 1. Viết ba số đo dưới đây theo đơn vị đề‑xi‑mét vuông, rồi xếp từ bé đến lớn. A. 8 dm² 32 cm²; B. 790 cm²; C. 0,09 m². ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 9 m² 24 dm² = m²; 5 m² 3 dm² = m² b) 287 dm² = m²; 7 dm² 46 cm² = dm² c) 6 dm² 9 cm² = dm²; 73 cm² = dm² Bài 3. Trong ba nhãn sau, hai nhãn ghi cùng một diện tích. Tìm hai nhãn đó và đổi cả ba số đo sang mét vuông. 320 dm²; 3 m² 20 dm²; 3 m² 2 dm². ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Mặt một tấm bảng nhóm có diện tích 3 276 cm². Ba nhãn dưới đây được chuẩn bị để ghi diện tích theo đề‑xi‑mét vuông. Khoanh nhãn đúng và giải thích. 327,6 dm²; 32,76 dm²; 3,276 dm². ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 39
  20. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập số đo độ dài, khối lượng, dung tích và diện tích Bài 1. Hoàn thành bảng ghi lượng nước. Viết số thập phân có đơn vị là lít. Bình Lượng nước Viết theo đơn vị lít A 2 lít 640 ml B 905 ml C 4 lít 18 ml D 3 175 ml Bài 2. Giữ nguyên vế trái mỗi dòng. Sửa đơn vị ở vế phải để được đẳng thức đúng. a) 387 cm = 3,87 kg b) 4 kg 38 g = 4,038 m c) 218 dm² = 2,18 dm² ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Chiếc kẹp A dài 47 mm. Chiếc kẹp B dài 4,3 cm. Viết chiều dài kẹp A bằng xăng‑ti‑mét. Kẹp nào dài hơn? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Phiếu ghi đồ dùng có hai chỗ chép nhầm. Tìm và sửa cả hai chỗ, giữ nguyên số đo ban đầu. Đồ dùng Số đo ban đầu Cách ghi đã chép Tấm vải 11 m² 26 dm² 11,026 m² Túi đất 3 kg 72 g 3,72 kg Can nước 1 lít 580 ml 1,58 lít ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 40