Phiếu bài tập Toán lớp 5 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

docx 312 trang Vũ Hồng 22/09/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Toán lớp 5 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_toan_lop_5_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_thuc_tro.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx

Nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán lớp 5 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 7. Hỗn số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Chuyển các hỗn số sau thành phân số thập phân (theo mẫu). 1 1 51 Mẫu: = 5 + = 510 10 10 9 5 a) = b) = 1100 310 9 c) = 4100 Bài 2. Viết các phân số thập phân sau dưới dạng hỗn số (theo mẫu). 57 7 Mẫu: = 10 510 703 63 a) = b) = 100 10 3005 c) = 1000 Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. 3 23 1 7 a) 2 b) 1 10 10 2 10 45 45 7 9 c) 1 d) 3 3 100 100 10 10 85 50 5 e) 8 g) 2 2 10 100 10 Bài 4. Cô Dung có 23 phong kẹo, mỗi phong có 10 viên kẹo. Cô chia đều số kẹo đó cho 10 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được mấy phong kẹo? Viết kết quả dưới dạng hỗn số. Bài giải Bài 7. Hỗn số – Toán 5 – Trang 21
  2. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) 6 yến = kg b) 2 tạ = kg c) 2 tấn = kg d) 5 tấn = tạ e) 1 tấn = yến g) 9 tạ = yến Bài 2. Cho các góc như hình vẽ dưới đây. Trong các góc đã cho có: a) góc vuông. Đó là các góc b) góc nhọn. Đó là các góc c) góc tù. Đó là các góc Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường – Toán 5 – Trang 22
  3. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Góc bẹt có số đo bằng: A. 45° B. 90° C. 180° D. 360° b) Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù? A. Góc 60° B. Góc 90° C. Góc 120° D. Góc 30° c) 1 tạ bằng: A. 10 kg B. 100 kg C. 1 000 kg D. 10 yến d) 2 tấn 40 kg bằng: A. 240 kg B. 2 040 kg C. 2 400 kg D. 2 004 kg Bài 4. Bác Năm thu hoạch được 1 tấn 250 kg cam. Số cam đó được chia thành cam loại I và cam 3 loại II. Biết rằng số cam loại I chiếm tổng số cam thu hoạch. Tính số ki-lô-gam cam mỗi loại. 10 Bài giải Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường – Toán 5 – Trang 23
  4. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) 5 giờ = phút b) 2 ngày = giờ c) 7 thế kỉ = năm d) 4 phút = giây e) 3 giờ = phút g) 6 ngày = giờ Bài 2. Quan sát hình vẽ dưới đây rồi trả lời câu hỏi. a) Nêu các cặp đường thẳng song song có trong hình. b) Nêu các cặp đường thẳng vuông góc có trong hình. Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng 7 m thì chu vi là: A. 19 m B. 38 m C. 84 m D. 76 m b) Hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng 7 m thì diện tích là: A. 38 m² B. 84 m² C. 19 m² D. 84 m c) Hình vuông có cạnh 9 cm thì diện tích là: A. 36 cm² B. 18 cm² C. 81 cm² D. 81 cm d) 1 thế kỉ bằng: A. 10 năm B. 50 năm C. 100 năm D. 1 000 năm Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường – Toán 5 – Trang 24
  5. Biên soạn: Lop5.edu.vn Bài 4. Dì Sáu có một mảnh đất dạng hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng 7 m. Dì chia đều mảnh đất thành 7 ô đất để xây các phòng trọ. a) Tính diện tích mảnh đất đó. b) Mỗi phòng trọ được xây trên ô đất có diện tích bao nhiêu mét vuông? Bài giải Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường – Toán 5 – Trang 25
  6. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Giá trị của chữ số 6 trong số 960 730 là: A. 60 B. 600 C. 6 000 D. 60 000 b) Số lớn nhất trong các số 109 989; 105 789; 110 200; 99 000 là: A. 109 989 B. 105 789 C. 110 200 D. 99 000 c) Kết quả của phép tính 407 × 63 là: A. 25 641 B. 24 420 C. 25 461 D. 2 849 d) Số 39 872 chia cho 56 được thương là: A. 712 B. 702 C. 718 D. 608 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 415 076 + 92 380 b) 56 830 − 7 450 c) 407 × 63 d) 39 872 : 56 Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. a) 35 700 : 50 + 68 × 46 b) (24 000 − 18 600) : 9 c) 125 × 8 − 4 500 : 45 Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 26
  7. Biên soạn: Lop5.edu.vn Bài 4. Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 7 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền? Bài giải Bài 5. Sân trường của một trường tiểu học dạng hình chữ nhật có chu vi 142 m, chiều dài hơn chiều rộng 13 m. Tính diện tích sân trường đó. Bài giải Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 27
  8. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 5 4 10 3 a) + = b) − = 4 3 9 5 9 4 6 c) × = d) 12 : = 8 7 5 Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. 16 32 7 a) × 6 : − 9 9 5 3 8 5 b) × + 4 9 6 Bài 3. Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 mm = cm b) 5 g = kg c) 6 cm = m d) 30 g = kg e) 52 cm = m g) 750 m = km Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 28
  9. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Viết các phân số thập phân sau dưới dạng hỗn số (theo mẫu). 23 3 Mẫu: = 10 210 147 305 a) = b) = 100 100 1078 c) = 1000 Bài 5. Một đoàn xe ô tô chở học sinh đi tham quan gồm 6 xe, mỗi xe chở 35 học sinh và 9 xe, mỗi xe chở 40 học sinh. Hỏi trung bình mỗi xe ô tô đó chở bao nhiêu học sinh? Bài giải Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 29
  10. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Ước lượng kết quả phép tính. a) Kết quả phép tính 12 020 − 6 915 khoảng mấy nghìn? b) Kết quả phép tính 36 070 + 23 950 khoảng mấy chục nghìn? c) Kết quả phép tính 598 600 − 101 500 khoảng mấy trăm nghìn? d) Kết quả phép tính 4 180 300 + 3 990 700 khoảng mấy triệu? Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện. a) 524 × 63 + 524 × 37 − 2 400 b) 96 × 25 × 4 Bài 3. Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm sinh năm 1491. Hỏi kể từ năm nay, còn bao nhiêu năm nữa sẽ kỉ niệm 600 năm năm sinh Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm? Bài giải Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 30
  11. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) 1 Bài 4. Cô Ba mang 120 quả trứng gà ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô Ba bán được số trứng đó. Lần 8 2 thứ hai, cô Ba bán được số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Hỏi cô Ba đã bán được tất cả bao 7 nhiêu quả trứng gà? Bài giải Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 31
  12. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. 9 a) Phân số viết dưới dạng số thập phân là: 10 A. 0,9 B. 9,0 C. 0,09 D. 9,10 b) Số thập phân 9,17 có phần nguyên là: A. 9 B. 17 C. 0,17 D. 1 c) Số thập phân 0,05 đọc là: A. Không phẩy năm B. Không phẩy không năm C. Không phẩy năm mươi D. Năm phần trăm d) 3 dm = m. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: A. 0,3 B. 3,0 C. 0,03 D. 30 Bài 2. Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân. 9 118 a) = b) = 10 100 5 25 c) = d) = 10 100 3 2081 e) = g) = 1000 1000 Bài 3. Viết cách đọc các số thập phân sau (theo mẫu). Số thập phân Đọc là 0,9 Không phẩy chín 1,18 0,04 12,005 Bài 4. Một sợi dây dài 1 m được chia thành 10 phần bằng nhau. Nam cắt lấy 7 phần. a) Viết phân số thập phân chỉ độ dài đoạn dây Nam đã cắt. b) Viết độ dài đoạn dây đó dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét. Bài giải Bài 10. Khái niệm số thập phân – Toán 5 – Trang 32
  13. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số và đọc số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Số thập phân gồm Viết số Đọc số 3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần 35,624 Ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư trăm, 4 phần nghìn 1 trăm, 1 chục, 6 đơn vị, 7 phần mười, 5 phần trăm 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm 2 chục, 6 đơn vị, 4 phần trăm, 8 phần nghìn Bài 2. Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân sau (theo mẫu). Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân 327,106 327 106 49,251 9,362 0,807 Bài 3. Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân. a) 0,7 = b) 0,25 = c) 1,5 = d) 0,008 = e) 3,04 = g) 12,6 = Bài 4. Một chiếc bút chì dài 132 mm. a) Viết độ dài chiếc bút chì đó dưới dạng phân số thập phân có đơn vị là xăng-ti-mét. b) Viết độ dài đó dưới dạng số thập phân có đơn vị là xăng-ti-mét. Bài giải Bài 10. Khái niệm số thập phân – Toán 5 – Trang 33
  14. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Số thập phân “bốn phẩy không sáu” viết là: A. 4,6 B. 4,06 C. 4,60 D. 0,46 b) Số thập phân 8,04 có phần thập phân gồm: A. 0 phần mười và 4 phần trăm B. 4 phần mười C. 8 phần mười và 4 phần trăm D. 4 phần nghìn 3 c) Phân số viết dưới dạng số thập phân là: 4 A. 0,34 B. 0,75 C. 3,4 D. 4,3 d) Số thập phân 0,105 viết dưới dạng phân số thập phân là: 105 105 15 105 A. B. C. D. 100 1000 1000 10 Bài 2. Nối mỗi số thập phân với cách đọc của số đó. 71,84 ● ● Bốn trăm mười lăm phẩy hai 3,1416 ● Bảy mươi mốt phẩy tám mươi tư ● 415,2 ● ● Không phẩy chín trăm ba mươi lăm 0,935 ● ● Ba phẩy một nghìn bốn trăm mười sáu Bài 3. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân rồi viết dưới dạng số thập phân (theo mẫu). Phân số Phân số thập phân Số thập phân 7 35 0,35 20 100 12 25 4 125 9 2 Bài 10. Khái niệm số thập phân – Toán 5 – Trang 34
  15. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 4. Rô-bốt có bốn tấm thẻ ghi các chữ số 7; 0; 2; 1. a) Hãy lập số thập phân bé nhất có phần nguyên gồm một chữ số và phần thập phân gồm ba chữ số, biết mỗi chữ số chỉ dùng một lần. b) Hãy lập số thập phân lớn nhất theo yêu cầu như trên. Bài giải Bài 10. Khái niệm số thập phân – Toán 5 – Trang 35
  16. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. So sánh các số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Trong hai số 3,5 và 2,75 thì: A. 3,5 > 2,75 B. 3,5 < 2,75 C. 3,5 = 2,75 D. Không so sánh được b) So sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh tiếp: A. Hàng phần nghìn B. Hàng phần trăm C. Hàng phần mười D. Số chữ số của phần thập phân c) Số lớn nhất trong các số 8,2; 8,02; 8,21; 8,12 là: A. 8,2 B. 8,02 C. 8,21 D. 8,12 d) Số bé nhất trong các số 0,9; 0,89; 0,91; 0,899 là: A. 0,9 B. 0,89 C. 0,91 D. 0,899 Bài 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 37,29 36,92 b) 135,74 135,75 c) 89,215 89,215 d) 7,8 7,80 e) 0,5 0,45 g) 9,1 9,09 Bài 3. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 3,604 2,875 2,857 3,106 Bài 4. Ba quả dưa cân nặng lần lượt là 2,75 kg; 2,54 kg và 2,57 kg. Hỏi quả dưa nào nặng nhất, quả dưa nào nhẹ nhất? Bài giải Bài 11. So sánh các số thập phân – Toán 5 – Trang 36
  17. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. So sánh các số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số thập phân bằng nhau. a) Thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó đều có 2 chữ số. 8,9 5,82 0,17 31,6 b) Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của mỗi số sau để được số thập phân viết dưới dạng gọn hơn. 7,70 13,0500 25,3000 10,5070 Bài 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 6,354 6,36 b) 0,08 0,1 c) 4,50 4,5 d) 12,3 12,30 e) 7,009 7,01 g) 100,1 99,99 Bài 11. So sánh các số thập phân – Toán 5 – Trang 37
  18. Biên soạn: Lop5.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Số thập phân bằng số 0,7 là: A. 0,07 B. 0,70 C. 7,0 D. 0,007 b) Viết gọn số 13,0500 ta được: A. 13,5 B. 13,05 C. 13,050 D. 1,305 c) Số thập phân lớn hơn 1,036 và bé hơn 2 là: A. 1,036 B. 0,95 C. 1,36 D. 2,01 d) Chữ số thích hợp viết vào ô trống của 8,6100 = 8,6☐ là: A. 0 B. 1 C. 6 D. 10 Bài 4. Ba bạn Mị, Núi, Páo đi kiểm tra sức khoẻ. Mỗi bạn có cân nặng là một trong các số đo 31,9 kg; 32,5 kg; 34,7 kg. Biết bạn Núi nặng nhất, bạn Páo nhẹ nhất. Hỏi mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Bài 11. So sánh các số thập phân – Toán 5 – Trang 38
  19. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) 2 m 15 cm viết dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét là: A. 2,15 B. 2,015 C. 21,5 D. 2,150 b) 275 g viết dưới dạng số thập phân có đơn vị là ki-lô-gam là: A. 2,75 B. 0,275 C. 27,5 D. 0,0275 c) 125 m = km. Số thích hợp là: A. 1,25 B. 12,5 C. 0,125 D. 0,0125 d) 1 kg 250 g viết gọn dưới dạng số thập phân là: A. 1,250 B. 1,25 C. 1,025 D. 12,5 Bài 2. Số? Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 2 m 5 dm = m b) 6 m 75 cm = m c) 3 m 8 cm = m d) 3 kg 725 g = kg e) 8 kg 75 g = kg g) 560 g = kg Bài 3. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu đúng, viết S nếu sai. a) 4 km 500 m = 4,5 km b) 7 km 80 m = 7,8 km c) 456 m = 0,456 km d) 1 tấn 5 tạ = 1,5 tấn Bài 4. Một con ốc sên bò được 28 dm. Viết độ dài quãng đường con ốc sên đã bò dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét. Bài giải Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân – Toán 5 – Trang 39
  20. Biên soạn: Lop5.edu.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 8 m² 75 dm² = m² b) 3 m² 6 dm² = m² c) 120 dm² = m² d) 4 dm² 25 cm² = dm² e) 2 dm² 5 cm² = dm² g) 85 cm² = dm² Bài 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 2,07 2,7 b) 5,60 5,6 c) 0,48 0,5 d) 13,2 13,15 e) 9,009 9,01 g) 100,25 100,3 Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) 1 m² 60 dm² viết dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét vuông là: A. 1,60 B. 1,6 C. 1,06 D. 16,0 b) 56 dm² = m². Số thích hợp là: A. 5,6 B. 0,56 C. 0,056 D. 56,0 c) 1 dm² bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? A. 10 cm² B. 1 000 cm² C. 100 cm² D. 20 cm² d) Trong các số đo 5,3 m²; 5 m² 8 dm²; 5 m² 9 dm², số đo bé nhất là: A. 5 m² 8 dm² B. 5,3 m² C. 5 m² 9 dm² D. Ba số đo bằng nhau Bài 4. Một tấm kính hình chữ nhật có diện tích 3 m² 45 dm². a) Viết diện tích tấm kính đó dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét vuông. b) Một tấm kính khác có diện tích 3,5 m². Hỏi tấm kính nào có diện tích lớn hơn? Bài giải Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân – Toán 5 – Trang 40